FG-101E Firewall Fortinet FortiGate 101E series

Firewall FortiGate FG-101E, 20 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 2 x HA ports, 14 x switch ports), 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports, 2 x SFP slots) 480GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32

  • Kết nối an toàn:
    • Stateful Firewall: ngăn chặn việc truy cập bất hợp pháp nhằm bảo vệ hệ thống mạng
    • Ipsec & SSL VPN: cung cấp kết nối an toàn tới tài nguyên mạng nội bộ
  • Tích hợp bảo mật về ứng dụng và nội dung:
    • Intrusion Prevent: Ngăn chặn việc khai thác lỗ hổng bảo mật, kiểm soát các ứng dụng.
    • Antivirus/Antispyware: ngăn ngừa sự phân tán nội dung độc hại, và virus thông qua internet.
  • Bảo mật ứng dụng:
    • Web filtering: cấm truy cập đến những địa chỉ đáng ngờ, lừa đảo, chứa nội dụng độc hại, vi phạm các chính sách bảo mật của tổ chức, công ty.
    • Antispam: lọc và loại bỏ những mail rác.

Giá: Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất

Mô tả

FG-101E Firewall Fortinet FortiGate 101E series

Firewall FortiGate FG-101E, 20 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 2 x HA ports, 14 x switch ports), 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports, 2 x SFP slots) 480GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32

Danh mục FortiGate của Fortinet là thiết bị firewall, còn được gọi là Unified Thread Management (UTM) (thống nhất hóa việc quản lý mối đe dọa), đây là kĩ thuật tốt nhất nhằm ngăn chặn các mối nguy hại và thảm họa internet của công ty, tổ chức.

  • Kết nối an toàn:
    • Stateful Firewall: ngăn chặn việc truy cập bất hợp pháp nhằm bảo vệ hệ thống mạng
    • Ipsec & SSL VPN: cung cấp kết nối an toàn tới tài nguyên mạng nội bộ
  • Tích hợp bảo mật về ứng dụng và nội dung:
    • Intrusion Prevent: Ngăn chặn việc khai thác lỗ hổng bảo mật, kiểm soát các ứng dụng.
    • Antivirus/Antispyware: ngăn ngừa sự phân tán nội dung độc hại, và virus thông qua internet.
  • Bảo mật ứng dụng:
    • Web filtering: cấm truy cập đến những địa chỉ đáng ngờ, lừa đảo, chứa nội dụng độc hại, vi phạm các chính sách bảo mật của tổ chức, công ty.
    • Antispam: lọc và loại bỏ những mail rác.

Application Control: thiết bị FortiGate có thể nhận dạng được lưu lượng mạng được tạo ra bởi số lượng lớn các ứng dụng.

Siêu Thị Máy Chủ :: Thiết Bị Tường Lửa Firewall Bảo Mật FortiGate 100E

FortiGate entry-level firewalls include

Công nghệ bảo mật được đánh giá cao nhất bởi NSS Labs, Virus Bulletin và AV Comparatives Khả năng hiển thị và kiểm soát chi tiết các ứng dụng, người dùng và thiết bị IOT
Bảo vệ mối đe dọa cao nhất và hiệu năng kiểm tra SSL Chế độ quản lý single-pane-glass với quản lý và báo cáo tập trung
Khả năng bảo mật đa lớp để giảm sự phức tạp

Thông số kỹ thuật Firewall FortiGate FG-101E

Interfaces and Modules
GE RJ45 Ports 14
GE RJ45 Management/HA/DMZ Ports 1 / 2 / 1
GE SFP Slots
GE RJ45 PoE/+ Ports
GE RJ45 WAN Ports 2
GE RJ45 or SFP Shared Ports 2
Console Port 1
USB Port 1
Internal Storage 480 GB
Included Transceivers
System Performance and Capacity
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) 7.4 / 7.4 / 4.4 Gbps
Firewall Latency (64 byte, UDP) 3 μs
Firewall Throughput (Packet per Second) 6.6 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 2 Million
New Sessions/Sec (TCP) 30,000
Firewall Policies 10,000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 4 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2000
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 10,000
SSL-VPN Throughput 250 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users 300
SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) 190 Mbps
Application Control Throughput (HTTP 64K) 1 Gbps
CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) 1.5 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of Switches Supported 24
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 64 / 32
Maximum Number of FortiTokens 1,000
Maximum Number of Registered FortiClients 600
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
System Performance — Optimal Traffic Mix
IPS Throughput 1.9 Gbps
System Performance — Enterprise Traffic Mix
IPS Throughput 500 Mbps
NGFW Throughput 360 Mbps
Threat Protection Throughput 250 Mbps
Dimensions and Power
Height x Width x Length (inches) 1.75 x 17 x 10
Height x Width x Length (mm) 44.45 x 432 x 254
Weight 7.28 lbs (3.3 kg)
Form Factor Rack Mount, 1 RU
Environment
Power Required 100–240V AC, 60–50 Hz
Maximum Current 100V / 1A, 240V / 0.5A
Total Available PoE Power Budget
Power Consumption (Average / Maximum) 24.8 W / 27.5 W
Heat Dissipation 93.8 BTU/h
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level 40.4 dBA
Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m)
Compliance FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN; IPv6

Các loại nguồn sử dụng cho Firewall FortiGate FG-101E

External redundant AC power supply FRPS-100 External redundant AC power supply for up to 4 units: FG-100/101E, FG-300C, FG-310B, FS-348B and FS-448B. Up to 2 units: FG-200B, FG-200D, FG-200/201E, FG-240D and FG-300D, FG-400D, FG-500D, FG-600D, FHV-500D, FDD-200B, FDD-400B, FDD-600B and FDD-800B.

Các loại module quang sử dụng cho Firewall FortiGate FG-101E

1 GE SFP LX transceiver module FG-TRAN-LX 1 GE SFP LX transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+ slots
1 GE SFP RJ45 transceiver module FG-TRAN-GC 1 GE SFP RJ45 transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+slots
1 GE SFP SX transceiver module FG-TRAN-SX 1 GE SFP SX transceiver module for all systems with SFP and SFP/SFP+ slots

Giá: Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “FG-101E Firewall Fortinet FortiGate 101E series”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Có thể bạn thích…