Mô tả
5 port Gigabit Multi-WAN Load Balance Router TP-LINK TL-ER5120
– 1 cổng WAN Gigabit cố định, 1 cổng LAN/DMZ Gigabit cố định và 3 cổng WAN/LAN Gigabit có thể tự do hoán đổi cho nhau
– Các tính năng bảo mật mạnh mẽ bao gồm: Kiểm tra ARP, phòng chống tấn công DoS, URL/Keyword Domain Filter và Access Control
– Triển khai One-Click hạn chế các ứng dụng IM/P2P để dễ dàng quản lý hành vi của nhân viên khi trực tuyến
– Hỗ trợ PPPoE Server cho việc quản lý mạng nội bộ tốt hơn
– Cân bằng tải, tự động lựa chọn những đường định tuyến tối ưu và phù hợp để truyền trải
– Khả năng chống sét 4kV chuyên nghiệp bảo vệ hệ thống của bạn an toàn nhất có thể
– Cổng phần cứng DMZ
– NAT One-to-One
– FTP/H.323/SIP/IPsec/PPTP ALG
– Ứng dụng ngăn chặn IM/P2P
– Lọc URL/Keywords
– Lọc nội dung Web (Java, ActiveX, Cookies)
– Kiểm tra ARP
– Phòng chống DoS/DDoS
– Cân bằng tải thông minh
– Chính sách định tuyến
– Liên kết sao lưu (Timing, Failover)
– Kiểm soát băng thông trên nền IP
– Đảm bảo và giới hạn băng thông
– Giới hạn phiên trên nền IP
– Cổng VLAN, cổng Mirro
– Định tuyến tĩnh, RIP v1/v2
– Máy chủ PPPoE
– E-Bulletin
Đặc tính kỹ thuật
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
| Giao Thức và Tiêu Chuẩn | IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab |
| TCP/IP, DHCP, ICMP, NAT, PPPoE, SNTP, HTTP, DNS, IPsec, PPTP, L2TP | |
| Giao Diện | 1 cổng WAN cố định 10/100/1000Mbps |
| 3 cổng WAN/LAN có thể hoán đổi 10/100/1000Mbps | |
| 1 cổng LAN/DMZ cố định 10/100/1000Mbps | |
| 1 cổng Console (RJ45 trên RS232) | |
| Truyền Thông Mạng | 10BASE-T: Cáp UTP loại 3,4,5 (tối đa 100m) |
| EIA/TIA-568 100Ω STP (tối đa 100m) | |
| 100BASE-TX: Cáp UTP loại 5, 5e (tối đa 100m) | |
| EIA/TIA-568 100Ω STP (tối đa 100m) | |
| 1000BASE-T: Cáp UTP loại 5, 5e, 6 (tối đa 100m) | |
| Ổ Đĩa Flash | 8MB |
| DRAM | DDRII 128MB |
| Đèn LED | PWR, SYS, Link/Act, Speed, WAN, DMZ |
| Nút | Nút khởi động lại |
| Kích Thước ( W x D x H ) | 17.3×8.7×1.7 in.(440x220x44 mm) |
| Độ rộng tiêu chuẩn 19-inch đặt trên tủ Rack, chiều cao 1U | |
| Cấp Nguồn | Nguồn cung cấp phổ biến cho đầu vào là : AC100-240V~ 50/60Hz |
| HIỆU NĂNG | |
| Phiên Đồng Thời | 120000 |
| Lưu Lượng NAT | 350Mbps |
| CHỨC NĂNG CƠ BẢN | |
| Các Loại Kết Nối WAN | Dynamic IP, Static IP, PPPoE, PPTP, L2TP, Dual Access, BigPond |
| DHCP | DHCP Server/Client |
| DHCP Reservation | |
| MAC Clone | Hiệu chỉnh địa chỉ WAN/LAN/DMZ MAC Address |
| Thiết Lập Chuyển Đổi | Cổng Mirro |
| Kiểm soát tốc độ | |
| Cổng cấu hình | |
| Cổng VLAN | |
| CHỨC NĂNG NÂNG CAO | |
| Cân Bằng Tải | Intelligent Load Balance |
| Policy Routing | |
| Protocol Binding | |
| Link Backup (Timing, Failover) | |
| Online Detection | |
| NAT | One-to-One NAT |
| Multi-nets NAT | |
| Virtual Server, DMZ Host, Port Triggering, UPnP | |
| FTP/H.323/SIP/IPsec/PPTP ALG | |
| Routing | Static Routing |
| Dynamic Routing (RIP v1/v2) | |
| Chế Độ Hệ Thống | Định tuyến cơ bản, NAT, Non-NAT |
| Kiểm Soát Lưu Lượng | IP-based Bandwidth Control |
| Guarantee & Limited Bandwidth | |
| Time-scheduled Policy | |
| IP-based Session Limit | |
| BAỎ MẬT | |
| Chế Độ Lọc | MAC Filtering |
| URL/Keywords Filtering | |
| Web Content Filtering (Java, ActiveX, Cookies) | |
| Cổng DMZ | 1 cổng phần cứng DMZ |
| Giám Định ARP | Gửi các gói tin GARP |
| ARP Scanning by WAN/LAN | |
| IP-MAC Binding | |
| Kiểm Soát Ứng Dụng | IM, P2P, Web IM, Web SNS, Web Media, Protocol, Proxy Blocking |
| Tấn Công Phòng Thủ | Chống tràn TCP/UDP/ICMP |
| Ngăn chặn quét TCP (Stealth FIN/Xmas/Null) | |
| Chặn Ping từ cổng WAN | |
| QUẢN LÝ | |
| Bảo Trì | Quản lý giao diện Web/CLI/Telnet |
| Quản lý điều khiển từ xa | |
| Cấu hình Export và Import | |
| Đồng bộ NTP | |
| Hỗ trợ Syslog | |
| Dịch Vụ | PPPoE Server |
| E-Bulletin | |
| Dynamic DNS (Dyndns, No-IP, Peanuthull, Comexe) | |
| OTHERS | |
| Certification | CE, FCC, RoHS |
| Package Contents | TL-ER5120 |
| Đĩa CD nguồn | |
| Dây nguồn | |
| Có thể đặt lên tủ Rack | |
| Hướng dẫn cài đặt | |
| System Requirements | Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ hoặc Windows 7, MAC® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux |
| Environment | Nhiệt độ hoạt động: 0°C~40°C (32°F~104°F) |
| Nhiệt độ bảo quản: -40°C~70°C (-40°F~158°F) | |
| Độ ẩm hoạt động: 10%~90% Không ngưng tụ | |
| Độ ẩm bảo quản: 5%~90% Không ngưng tụ | |
– Hàng chính hãng TP-LINK.
– Bảo hành: 12 tháng.
Giá: 4.900.000 VND (Đã bao gồm VAT)

Tặng ngay 100.000 đồng








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.